Cập nhật thông tin tỷ giá ngân hàng Vietinbank hôm nay mới nhất

Tỷ giá ngân hàng Vietinbank hôm nay phản ánh thông tin giao dịch mua bán ngoại tệ của nhiều quốc gia trên thế giới với những mức giá cạnh tranh. Đặc biệt phổ biến với các loại ngoại tệ như: USD, yen Nhật, bảng Anh,..

tỷ giá ngân hàng Vietinbank hôm nay. Ảnh minh hoạ

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) là một trong số top 4 ngân hàng thương mại cổ phần có vốn nhà nước lớn nhất Việt Nam hiện nay. Vietinbank cũng cũng  thường xuyên được nhắc đến như là một trong những ngân hàng hàng đầu trong lĩnh vực giao dịch mua bán ngoại tệ hàng đầu tại Việt Nam.

Với quy mộ hoạt động lớn nhất tại Việt Nam với tất cả là 155 chi nhánh, hơn 1000 phòng giao dịch và 7 công ty con trên hầu hết các tỉnh, thành trên cả nước.

Ngoài ra, ngân hàng Vietinbank còn có 2 chi nhánh chính thức tại Frankfurt và Berlin – CHLB Đức và có ý định mở thêm các văn phòng đại diện, chi nhánh tại nhiều quốc gia khác trên thế giới như: Myanmar, Ba Lan, Séc, Anh,…

Lợi thế về mạng lưới rộng rãi trong và ngoài nước như vậy nên ngân hàng Vietinbank rất tự tin trong các hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán.

Cho đến thời điểm này, tỷ giá ngân hàng Vietinbank hôm nay phản ánh về mức giá cho các giao dịch mua bán ngoại tệ dưới cả hình thức chuyển khoản và tiền mặt, áp dụng với nhiều lại tiền tệ trên thế giới gồm: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Canada (CAD), dollar Australia (AUD), dollar Singapore (SGD), dollar Newzealand (NZD), dollar HongKong (HKD), yen Nhật (JPY), Won Hàn Quốc (KRW), franc Thuỵ Sỹ (CHF) và Bath Thái Lan (THB).

Ngân hàng Vietinbank ngoài ra cũng giao dịch mua bán chỉ qua hình thức chuyển khoản đối với các loại ngoại tệ sau: Kroner Na Uy (NOK), Krone Đan Mạch (DKK), Kíp Lào (LAK), Nhân dân tệ (CNY) và Krona Thụy Điển (SEK).

Bảng Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay mới nhất

Ngoại tệ Tỷ giá trung tâm Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD 14.933,00 15.063,00 15.533,00
CAD 17.046,00 17.162,00 17.633,00
CHF 23.849,00 24.000,00 24.333,00
CNY 3.298,00 3.358,00
DKK 3.385,00 3.515,00
EUR 25.433,00 (€50, €100) 

25.423,00 (< €50)

25.458,00 26.268,00
GBP 29.593,00 29.813,00 30.233,00
HKD 2.936,00 2.941,00 3.056,00
JPY 211,12 211,62 217,12
KRW 17,39 18,19 20,99
LAK 2,41 2,86
NOK 2.421,00 2.501,00
NZD 14.326,00 14.409,00 14.696,00
SEK 2.377,00 2.427,00
SGD 16.418,00 16.518,00 16.918,00
THB 682,36 726,70 750,36
USD 23.224,00 23.158,00 ($50, $100) 

23.148,00 (< $50)

23.168,00 23.308,00

Nguồn: VietinBank

Cập nhật nhanh chóng và chính xác các thông tin chi tiết về tỷ giá ngân hàng Vietinbank hôm nay tại VietnamBiz.