Cập nhật tỷ giá ngân hàng TPBank mới nhất hôm nay

Tỷ giá ngân hàng TPBank luôn được công bố liên tục hàng ngày, cập nhật liên tục hàng giờ trên trang web chính thức của ngân hàng. Ngân hàng TPBank đang triển khai giao dịch mua bán đa dạng các loại ngoại tệ của nhiều quốc gia trên thế giới.

tỷ giá ngân hàng TPBank mới nhất. Ảnh minh hoạ

Ngân hàng thương mại cổ phần Tiên phong hay còn có tên viết tắt là TPBank là ngân hàng trực thuộc ngân hàng FPT, được thành lập từ năm 2008. Áp dụng thế mạnh về công nghệ, ngân hàng Tiên phong đã gây dựng và phát triển đến nay cũng gặt hái được những thành tựu đáng kể như: ngân hàng tự động tốt nhất Việt Nam, ngân hàng có hệ thống quản lí và chăm sóc khách hàng tốt nhất Việt Nam và được vinh danh là ngân hàng số sáng tạo nhất năm…

Tuy là một ngân hàng có mới góp mặt trên thị trường nhưng ngân hàng Tiên phong luôn nỗ lực đem đến những sản phẩm, giải pháp tài chính tốt nhất cho khách hàng. Với mục tiêu hướng đến những khách hàng trẻ tiềm năng dựa trên các dịch vụ được áp dụng công nghệ tân tiến. Đúng như tên gọi của mình, ngân hàng TPBank luôn đi đầu xu hướng ngân hàng về dịch vụ hiện đại và dự định mục tiêu tỏng tương lai gần sẽ trở thành ngân hàng số 1 tại Việt Nam.

Ngân hàng TPBank mặc dù chỉ có vốn điều lệ là 6.700 tỷ đồng nhưng lại được đánh giá là một trong những ngân hàng có lợi nhuận cao nhất. Tính đến năm 2017, lợi nhuận sau thuế của ngân hàng TPBank đạt mức 960 tỷ đồng, vượt xa các ngân hàng có vốn điều lệ lên đến 10.000 tỷ đồng.

Hiện nay, ngân hàng TPBank còn đang triển khai giao dịch mua bán trao đổi ngoại tệ của nhiều quốc gia trên thế giới nhưng phổ biến nhất vẫn là: đô la Mỹ, đô la Úc, đô Canada, france Thuỵ Sĩ, Krone Đan Mạch, Euro, bảng Anh, đô la Hồng Kông, yên Nhật, Won Hàn Quốc,…

Bảng cập nhật tỷ giá ngân hàng TPBank mới nhất ngày 25/04/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,310 23,326 23,509
AUD ĐÔ LA ÚC 14,451 14,673 15,131
CAD ĐÔ CANADA 16,493 16,531 17,047
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,876 23,892 24,638
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,328 3,376 3,498
EUR EURO 25,101 25,229 26,249
GBP BẢNG ANH 28,759 28,740 29,637
HKD ĐÔ HONGKONG 2,764 2,980 3,096
INR RUPI ẤN ĐỘ 294 308 320
JPY YÊN NHẬT 210.73 211.91 219.11
KRW WON HÀN QUỐC 18.12 18.62 20.40
KWD KUWAITI DINAR 75,781 75,831 76,675
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,328 5,374 5,588
NOK KRONE NA UY 2,120 2,253 2,344
RUB RÚP NGA 253 315 351
SAR SAUDI RIAL 6,095 6,217 6,455
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,182 2,315 2,408
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,308 16,331 16,840
THB BẠT THÁI LAN 684.95 704.86 730.63

Nguồn: ngân hàng TPBank

Cập nhật nhanh và chính xác nhất các thông tin về tỷ giá ngân hàng TPBank tại VietnamBiz