Người mệnh Kim sinh năm bao nhiêu hợp với số nào nhất?

118

Không phải ai cũng biết mình thuộc mệnh nào trong ngũ hành. Thế nên hôm nay mình sẽ giới thiệu mệnh đầu tiên trong ngũ hành. Qua bài viết người mệnh Kim sinh năm bao nhiêu hợp với số nào nhất?

Người mệnh Kim sinh năm bao nhiêu?

Những người thuộc mệnh kim sẽ sinh vào những năm dưới đây.

  • Tử vi hôm nay (29/05/2019): Tuổi Sửu siêng năng trong công việc
  • Xem tử vi vợ chồng có hợp nhau khắc nhau hay không?
  • Tử vi sinh năm 1983 nữ mạng chuẩn xác nhất
  • Xem tử vi làm ăn tuổi hợp kinh doanh buôn bán
  • Năm 1998 thuộc mệnh gì? Vân hạnh tử vi 1998 như thế nào?

    • Sinh năm 1932, 1992 Tuổi Nhâm Thân
    • Sinh năm 1955, 2015 Tuổi Ất Mùi
    • Sinh năm 1984, 1924 Tuổi Giáp Tý
    • Sinh năm 1933, 1993 Tuổi Quý Dậu
    • Sinh năm 1962, 2022 Tuổi Nhâm Dần
    • Sinh năm 1985, 1925 Tuổi Ất Sửu
    • Sinh năm 1940, 2000 Tuổi Canh Thìn
    • Sinh năm 1963, 2023 Tuổi Quý Mão
    • Sinh năm 1941, 2001 Tuổi Tân Tỵ
    • Sinh năm 1970, 2030 Tuổi Canh Tuất
    • Sinh năm 1954, 2014 Tuổi Giáp Ngọ
    • Sinh năm 1971, 2031 Tuổi Tân Hợi

    Người mệnh kim hợp với con số nào nhất

    Trong cuộc sống những người thuộc mệnh kim nên lựa chọn những con số sau để đem lại may mắn cho mình: 2, 5, 6, 7, 8. Lưu ý số 9 là số đại kị nên nhớ điều này nhứ đừng bao giờ lựa chọn con số này.

    Công việc phù hợp với những người mệnh Kim

    Các ngành nghề phù hợp với những người mệnh Kim gồm có Vàng bạc,khai thác mỏ, kỹ thuật, lắp ráp xe hơi. Tuy nhiên đây chỉ là gợi ý cho bạn thôi chứ cuộc sống là ngành nào có tiền thì cứ làm thôi ahihi.

    Tra cứu thêm cung mệnh ở bảng dưới đây

    NĂM TUỔI NAM NỮ HÀNH
    1924 Giáp Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim +
    1925 Ất Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim –
    1926 Bính Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa +
    1927 Đinh Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa –
    1928 Mậu Thìn Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc +
    1929 Kỷ Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc –
    1930 Canh Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ +
    1931 Tân Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ –
    1932 NhâmThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim +
    1933 Quý Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim –
    1934 GiápTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa +
    1935 Ất Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa –
    1936 Bính Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy +
    1937 Đinh Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy –
    1938 Mậu Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ +
    1939 Kỷ Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ –
    1940 Canhthìn Càn: Kim Ly: Hỏa Kim +
    1941 Tân Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim –
    1942 Nhâm Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc +
    1943 Qúy Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc –
    1944 GiápThân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy +
    1945 Ất Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy –
    1946 BínhTuất Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ +
    1947 Đinh hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ –
    1948 Mậu Tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa +
    1949 Kỷ Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa –
    1950 Canh Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc +
    1951 Tân Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc –
    1952 NhâmThìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy +
    1953 Quý Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy –
    1954 Giáp Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Kim +
    1955 Ất Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Kim –
    1956 Bính thân Cấn: Thổ Đoài: Kim Hỏa +
    1957 Đinh Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa –
    1958 Mậu Tuất Càn: Kim Ly: Hỏa Mộc +
    1959 Kỷ Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc –
    1960 Canh Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thổ +
    1961 Tân Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thổ –
    1962 Nhâm Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Kim +
    1963 Quý Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Kim –
    1964 GiápThìn Ly: Hỏa Càn: Kim Hỏa +
    1965 Ất Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Hỏa –
    1966 Bính Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Thủy +
    1967 Đinh Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Thủy –
    1968 Mậu Thân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thổ +
    1969 Kỷ Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thổ –
    1970 CanhTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim +
    1971 Tân Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Kim –
    1972 Nhâm Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Mộc +
    1973 Quý Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc –
    1974 Giáp Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Thủy +
    1975 Ất Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Thủy –
    1976 BínhThìn Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ +
    1977 Đinh Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thổ –
    1978 Mậu Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Hỏa +
    1979 Kỷ Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa –
    1980 CanhThân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Mộc +
    1981 Tân Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Mộc –
    1982 NhâmTuất Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy +
    1983 Quý Hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Thủy –
    1984 Giáp tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Kim +
    1985 Ất Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Kim –
    1986 Bính Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Hỏa +
    1987 Đinh Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Hỏa –
    1988 Mậu Thìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc +
    1989 Kỷ Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Mộc –
    1990 Canh Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thổ +
    1991 Tân Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ –
    1992 NhâmThân Cấn: Thổ Đoài: Kim Kim +
    1993 Quý Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Kim –
    1994 GiápTuất Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa +
    1995 Ất Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Hỏa –
    1996 Bính Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thủy +
    1997 Đinh Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy –
    1998 Mậu Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thổ +
    1999 Kỷ Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thổ –
    2000 Canhthìn Ly: Hỏa Càn: Kim Kim +
    2001 Tân Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Kim –
    2002 Nhâm Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Mộc +
    2003 Qúy Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Mộc –
    2004 GiápThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thủy +
    2005 Ất Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Thủy –
    2006 BínhTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thổ +
    2007 Đinh hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thổ –
    2008 Mậu Tý Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa +
    2009 Kỷ Sửu Ly: Hỏa Càn: Kim Hỏa –
    2010 Canh Dần Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc +
    2011 Tân Mão Đoài: Kim Cấn: Thổ Mộc –
    2012 NhâmThìn Càn: Kim Ly: Hỏa Thủy +
    2013 Quý Tỵ Khôn: Thổ Khảm: Thủy Thủy –
    2014 Giáp Ngọ Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim +
    2015 Ất Mùi Chấn: Mộc Chấn: Mộc Kim –
    2016 Bínhthân Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa +
    2017 Đinh Dậu Khảm: Thủy Cấn: Thổ Hỏa –
    2018 Mậu Tuất Ly: Hỏa Càn: Kim Mộc +
    2019 Kỷ Hợi Cấn: Thổ Đoài: Kim Mộc –
    2020 Canh Tý Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ +
    2021 Tân Sửu Càn: Kim Ly: Hỏa Thổ –
    2022 Nhâm Dần Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim +
    2023 Quý Mão Tốn: Mộc Khôn: Thổ Kim –
    2024 GiápThìn Chấn: Mộc Chấn: Mộc Hỏa +
    2025 Ất Tỵ Khôn: Thổ Tốn: Mộc Hỏa –
    2026 Bính Ngọ Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy +
    2027 Đinh Mùi Ly: Hỏa Càn: Kim Thủy –
    2028 Mậu Thân Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ +
    2029 Kỷ Dậu Đoài: Kim Cấn: Thổ Thổ –
    2030 CanhTuất Càn: Kim Ly: Hỏa Kim +
    2031 Tân Hợi Khôn: Thổ Khảm: Thủy Kim –
    2032 Nhâm Tý Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc +
    2033 Quý Sửu Chấn: Mộc Chấn: Mộc Mộc –
    2034 Giáp Dần Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy +
    2035 Ất Mão Khảm: Thủy Cấn: Thổ Thủy –
    2036 BínhThìn Ly: Hỏa Càn: Kim Thổ +
    2037 Đinh Tỵ Cấn: Thổ Đoài: Kim Thổ –
    2038 Mậu Ngọ Đoài: Kim Cấn: Thổ Hỏa +
    2039 Kỷ Mùi Càn: Kim Ly: Hỏa Hỏa –
    2040 CanhThân Khôn: Thổ Khảm: Thủy Mộc +
    2041 Tân Dậu Tốn: Mộc Khôn: Thổ Mộc –
    2042 NhâmTuất Chấn: Mộc Chấn: Mộc Thủy +
    2043 Quý Hợi Khôn: Thổ Tốn: Mộc Thủy –

    Trên đây là bài viết giới thiệu cho các bạn những người mệnh Kim sinh năm bao nhiêu và hợp số nào nhất. Mời bạn xem nhiều thông tin khác tại chuyên mục phong thủy tướng số 12 cung hoàng đạo hôm nay.

    >> Xem thêm: Người mệnh Thổ sinh năm bao nhiêu hợp với số nào nhất?


    Bạn đang đọc bài viết Người mệnh Kim sinh năm bao nhiêu hợp với số nào nhất? tại chuyên mục Chiêm tinh, Tử vi hôm nay, trên website Tin Tức tổng hợp 24/7.

  • Tử vi nữ mạng 2000 tuổi canh thình năm 2019
  • Tử vi hôm nay (28/3/2019) của 12 con giáp mới nhất
  • Xem tử vi làm ăn tuổi hợp kinh doanh buôn bán
  • Top 10 hình xăm cung Song Tử đẹp không thể cưỡng
  • 9 Mẫu hình xăm cung Song Ngư nhiều ý nghĩa
  • Top+Hình xăm cung Kim Ngưu được yêu thích nhất hiện nay
  • Tử vi nữ canh ngọ 2018 – Bạn đã biết chưa ?
  • Những người thuộc mệnh Kim hợp với màu gì nhất?
  • Xem tử vi Bính Thân 2019 một năm đầy trắc trở
  • [Hot] Hình xăm cung Nhân Mã đẹp nhất hiện nay